CoolFace
Modelpublic

tanbinh2210/vietnamese-bi-encoder-on-vbpl-with-neg

sourceHugging Faceupdated 2y agoView on Hugging Face
0likes89downloads
Model Card

SentenceTransformer based on bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder

This is a sentence-transformers model finetuned from bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder on the json dataset. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.

Model Details

Model Description

  • —Model Type: Sentence Transformer
  • —Base model: bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder <!-- at revision 84f9d9ada0d1a3c37557398b9ae9fcedcdf40be0 -->
  • —Maximum Sequence Length: 256 tokens
  • —Output Dimensionality: 768 tokens
  • —Similarity Function: Cosine Similarity
  • —Training Dataset:
  • —json <!-- - Language: Unknown --> <!-- - License: Unknown -->

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False}) with Transformer model: RobertaModel 
  (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

bash
pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

python
from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("tanbinh2210/vietnamese-bi-encoder-on-vbpl-with-neg")
# Run inference
sentences = [
    'Biên_bản tạm giữ tài_liệu , đồ_vật được lập như_thế_nào và có những nội_dung gì ?',
    'thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm bị thu_giữ biết . Nếu việc thông_báo cản_trở điều_tra thì sau khi cản_trở đó không còn nữa , cơ_quan ra_lệnh thu_giữ phải thông_báo ngay . Điều 198 . Tạm giữ tài_liệu , đồ_vật khi khám_xét 1 . Khi khám_xét , Điều_tra_viên được tạm giữ đồ_vật là vật_chứng và tài_liệu có liên_quan trực_tiếp đến vụ án . Đối_với đồ_vật thuộc loại cấm tàng_trữ , lưu_hành thì phải thu_giữ và chuyển ngay cho cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền . Trường_hợp cần_thiết phải niêm_phong thì tiến_hành trước mặt chủ_sở_hữu đồ_vật , người_quản_lý đồ_vật , người chứng_kiến , đại_diện gia_đình , đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét . 2 . Việc tạm giữ tài_liệu , đồ_vật khi tiến_hành khám_xét được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Biên_bản tạm giữ được lập thành bốn bản , trong đó một bản giao cho người chủ tài_liệu , đồ_vật hoặc người_quản_lý tài_liệu , đồ_vật , một bản đưa vào hồ_sơ vụ án , một bản giao cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản giao cho cơ_quan quản_lý tài_liệu , đồ_vật bị tạm giữ .',
    'tài_liệu điện_tử về tạm giữ , tạm giam . Chương II QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ Điều 5 . Hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam 1 . Hồ_sơ giấy , gồm các loại tài_liệu quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 17 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam . 2 . Hồ_sơ điện_tử là tập_hợp thông_tin chứa các thông_tin cơ_bản liên_quan đến người bị tạm giữ , người bị tạm giam quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 17 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam . Điều 6 . Tổ_chức , cá_nhân lập , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam 1 . Cơ_quan lập , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam a ) Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Quốc_phòng ; b ) Cơ_quan Thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; c ) Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội biên_phòng cấp tỉnh có Đồn biên_phòng được tổ_chức buồng tạm giữ ; d ) Trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng , quân_khu , quân_đoàn ; đ ) Cơ_quan Điều_tra hình_sự khu_vực có nhà tạm giữ ; e ) Đồn biên_phòng có buồng tạm giữ ; 2 . Cá_nhân lập , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam a ) Nhân_viên lưu_trữ ; b ) Trợ_lý giam_giữ kiêm hồ_sơ ;',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities.shape)
# [3, 3]

<!--

Direct Usage (Transformers)

<details><summary>Click to see the direct usage in Transformers</summary>

</details> -->

<!--

Downstream Usage (Sentence Transformers)

You can finetune this model on your own dataset.

<details><summary>Click to expand</summary>

</details> -->

<!--

Out-of-Scope Use

List how the model may foreseeably be misused and address what users ought not to do with the model. -->

<!--

Bias, Risks and Limitations

What are the known or foreseeable issues stemming from this model? You could also flag here known failure cases or weaknesses of the model. -->

<!--

Recommendations

What are recommendations with respect to the foreseeable issues? For example, filtering explicit content. -->

Training Details

Training Dataset

json
  • —Dataset: json
  • —Size: 194,225 training samples
  • —Columns: <code>query</code>, <code>pos</code>, and <code>neg</code>
  • —Approximate statistics based on the first 1000 samples: | | query | pos | neg | |:--------|:----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------| | type | string | string | string | | details | <ul><li>min: 9 tokens</li><li>mean: 19.54 tokens</li><li>max: 51 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 88 tokens</li><li>mean: 179.38 tokens</li><li>max: 256 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 67 tokens</li><li>mean: 180.11 tokens</li><li>max: 256 tokens</li></ul> |
  • —Samples: | query | pos | neg | |:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| | <code>Phânbiệt đốixử trong việclàm và nghềnghiệp có bị nghiêmcấm không ?</code> | <code>laođộng , người sửdụng laođộng theo quyđịnh của phápluật . 3 . Cánhân có tráchnhiệm chủđộng tìmkiếm việclàm và thamgia tạo việclàm . Điều 9 . Những hànhvi bị nghiêmcấm 1 . Phânbiệt đốixử trong việclàm và nghềnghiệp . 2 . Xâmphạm thânthể , danhdự , nhânphẩm , tàisản , quyền , lợiích hợppháp của người laođộng , người sửdụng laođộng . 3 . Tuyểndụng , sửdụng người laođộng vào làmviệc trái quyđịnh của phápluật . 4 . Dụdỗ , hứahẹn và quảngcáo giandối để lừagạt người laođộng hoặc lợidụng dịchvụ việclàm , thôngtin thịtrường laođộng để thựchiện những hànhvi trái phápluật . 5 . Gianlận , giảmạo hồsơ trong việc thựchiện chínhsách về việclàm . 6 . Cảntrở , gây khókhăn hoặc làm thiệthại đến quyền và lợiích hợppháp của người laođộng , người sửdụng laođộng . Chương II CHÍNHSÁCH HỖTRỢ TẠO VIỆCLÀM Mục 1 CHÍNHSÁCH TÍNDỤNG ƯUĐÃI TẠO VIỆCLÀM Điều 10 . Tíndụng ưuđãi tạo việclàm Nhànước thựchiện chínhsách tíndụng ưuđãi để hỗtrợ tạo việclàm , duytrì và mởrộng việclàm từ Quỹ quốcgia về việclàm và các nguồn tíndụng khác .</code> | <code>làmviệc ở nướcngoài theo quyđịnh của Luật này . 2 . Người sửdụng laođộng ở nướcngoài là doanhnghiệp , tổchức , cánhân trựctiếp thuêmướn , sửdụng người laođộng ViệtNam làmviệc cho mình ở nướcngoài theo hợpđồng laođộng . 3 . Bên nướcngoài tiếpnhận laođộng là người sửdụng laođộng ở nướcngoài , tổchức dịchvụ việclàm ở nướcngoài . 4 . Phânbiệt đốixử là hànhvi phânbiệt , loạitrừ hoặc ưutiên dựa trên chủngtộc , màuda , nguồngốc quốcgia hoặc nguồngốc xãhội , dântộc , giớitính , độ tuổi , tìnhtrạng thaisản , tìnhtrạng hônnhân , tôngiáo , tínngưỡng , chínhkiến , khuyếttật , tráchnhiệm giađình hoặc trên cơsở tìnhtrạng nhiễm HIV hoặc vì lýdo thànhlập , gianhập và hoạtđộng côngđoàn , tổchức của người laođộng tại doanhnghiệp có tácđộng làm ảnhhưởng đến bìnhđẳng về cơhội việclàm hoặc nghềnghiệp . Việc phânbiệt , loạitrừ hoặc ưutiên xuấtphát từ yêucầu đặcthù của côngviệc và các hànhvi duytrì , bảovệ việclàm cho người laođộng dễ bị tổnthương thì không bị xem là phânbiệt đốixử .</code> | | <code>Côngty tôi bị phongtỏa tàikhoản vì liênquan đến hànhvi phạmtội , nhưng tàikhoản đó cũng có tiềncủa cánhân tôi , tôi có bị ảnhhưởng không ?</code> | <code>nhượng , đánhtráo , cấtgiấu , hủyhoại tàisản bị kêbiên thì người này phải chịu tráchnhiệm theo quyđịnh của phápluật . 3 . Khi kêbiên tàisản của phápnhân phải cómặt những người sau : a ) Người đạidiện theo phápluật của phápnhân ; b ) Đạidiện chínhquyền xã , phường , thịtrấn nơi phápnhân có tàisản bị kêbiên ; c ) Người chứngkiến . 4 . Thẩmquyền , trìnhtự , thủtục kêbiên tàisản được thựchiện theo quyđịnh tại Điều 128 của Bộluật này . Điều 438 . Phongtỏa tàikhoản 1 . Phongtỏa tàikhoản ápdụng đốivới phápnhân bị khởitố , điềutra , truytố , xétxử về tội mà Bộluậthìnhsự quyđịnh hìnhphạt tiền hoặc để bảođảm bồithường thiệthại và có căncứ xácđịnh phápnhân đó có tàikhoản tại tổchức tíndụng hoặc Khobạc Nhànước . 2 . Phongtỏa tàikhoản cũng được ápdụng đốivới tàikhoản của cánhân , tổchức khác nếu có căncứ xácđịnh số tiền trong tàikhoản đó liênquan đến hànhvi phạmtội của phápnhân . 3 . Chỉ phongtỏa số tiền trong tàikhoản tươngứng với mức cóthể phạt tiền hoặc bồithường thiệthại .</code> | <code>phán chủ tọa phiên tòa có quyền ralệnh phongtỏa tàikhoản . Lệnh phongtỏa tàikhoản của những người được quyđịnh tại điểm akhoản 1 Điều 113 của Bộluật này phải được thôngbáo ngay cho Việnkiểmsát cùng cấp trước khi thihành . 3 . Chỉ phongtỏa số tiền trong tàikhoản tươngứng với mức cóthể bị phạt tiền , bị tịchthu tàisản hoặc bồithường thiệthại . Người được giao thựchiện lệnh phongtỏa , quảnlý tàikhoản bị phongtỏa mà giảitỏa việc phongtỏa tàikhoản thì phải chịu tráchnhiệm hìnhsự theo quyđịnh của Bộluậthìnhsự .</code> | | <code>Cơquan đạidiện ngoạigiao , cơquan lãnhsự và tổchức quốctế có vaitrò gì trong việc giảiquyết kinhphí đưa người chấphành án phạt trụcxuất về nước ?</code> | <code>Nam đốivới người chấphành án , Tòaán phải gửi quyếtđịnh đó cho cơquan thihành án hìnhsự Côngan cấp tỉnh nơi Tòaán đã ra quyếtđịnh thihành án có trụsở , Việnkiểmsát cùng cấp . Điều 124 . Chiphí trụcxuất Người chấphành án phạt trụcxuất phải chịu chiphí vé máybay , ôtô , tàu hỏa , tàubiển để rời khỏi lãnhthổ ViệtNam ; trườnghợp người chấphành án phạt trụcxuất không có khảnăng tự chịu chiphí thì cơquan thihành án hìnhsự Côngan cấp tỉnh phốihợp với cơquan quảnlý xuấtnhậpcảnh yêucầu cơquan đạidiện ngoạigiao , cơquan lãnhsự của nước mà người đó mang quốctịch hoặc cơquan đạidiện của tổchức quốctế mà người đó làmviệc , cơquan , tổchức đã bảolãnh người đó vào ViệtNam giảiquyết kinhphí đưa người chấphành án phạt trụcxuất về nước ; trườnghợp đã yêucầu mà cơquan , tổchức đó vẫn chưa giảiquyết được kinhphí nhưng vì lýdo anninh quốcgia cần phải trụcxuất ngay thì Thủtrưởng cơquan thihành án hìnhsự Côngan cấp tỉnh báocáo cơquan quảnlý thihành án hìnhsự thuộc Bộ Côngan quyếtđịnh việc sửdụng ngânsách nhànước chitrả vé máybay , ôtô , tàu hỏa , tàubiển cho người chấphành án phạt trụcxuất .</code> | <code>nhiệm của Bộ Ngoạigiao 1 . Giảiquyết các thủtục đốingoại liênquan đến việc thihành quyếtđịnh trụcxuất và các thủtục có liênquan khác đốivới trườnghợp người bị tạm giữ , ápgiải theo thủtục hànhchính là người nướcngoài . 2 . Traođổi , cungcấp thôngtin liênquan cho các cơquan có thẩmquyền nướcngoài , cơquan đạidiện ngoạigiao và lãnhsự của nước mà người mang hộchiếu hoặc giấytờ thaythế hộchiếu bị ápdụng biệnpháp tạm giữ , ápgiải theo thủtục hànhchính và ápdụng hìnhthức xửphạt trụcxuất . 3 . Chỉđạo các Sở Ngoạivụ phốihợp với các cơquanchứcnăng , cơquan đạidiện ngoạigiao hoặc cơquan đạidiện lãnhsự của nước mà người mang hộchiếu hoặc giấytờ thaythế hộchiếu bị tạm giữ hànhchính , bị trụcxuất ( trong trườnghợp bị chết ) để giảiquyết . Điều 36 . Tráchnhiệm của Bộ Tàichính Bảođảm kinhphí cho việc ápdụng biệnpháp tạm giữ , ápgiải người theo thủtục hànhchính và ápdụng hìnhthức xửphạt trụcxuất theo kếhoạch được giao trong dựtoán ngânsách hàng năm của Bộ Côngan . Điều 37 . Tráchnhiệm của Bộ Y_tế</code> |
  • —Loss: <code>MultipleNegativesRankingLoss</code> with these parameters:
json
  {
      "scale": 20.0,
      "similarity_fct": "cos_sim"
  }

Evaluation Dataset

json
  • —Dataset: json
  • —Size: 194,225 evaluation samples
  • —Columns: <code>query</code>, <code>pos</code>, and <code>neg</code>
  • —Approximate statistics based on the first 1000 samples: | | query | pos | neg | |:--------|:----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------| | type | string | string | string | | details | <ul><li>min: 9 tokens</li><li>mean: 19.75 tokens</li><li>max: 49 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 72 tokens</li><li>mean: 181.41 tokens</li><li>max: 256 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 65 tokens</li><li>mean: 178.38 tokens</li><li>max: 256 tokens</li></ul> |
  • —Samples: | query | pos | neg | |:----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| | <code>Thẩmphán chủ tọa phiên tòa có những nhiệmvụ và quyềnhạn gì trong vụ án hìnhsự ?</code> | <code>vụ án hìnhsự có những nhiệmvụ , quyềnhạn : a ) Nghiêncứu hồsơ vụ án trước khi mở phiên tòa ; b ) Tiếnhành xétxử vụ án ; c ) Tiếnhành hoạtđộng tốtụng và biểuquyết những vấnđề thuộc thẩmquyền của Hộiđồng xétxử ; d ) Tiếnhành hoạtđộng tốtụng khác thuộc thẩmquyền của Tòaán theo sự phâncông của Chánhán Tòaán . 2 . Thẩmphán chủ tọa phiên tòa có những nhiệmvụ , quyềnhạn quyđịnh tại khoản 1 Điều này và những nhiệmvụ , quyềnhạn : a ) Quyếtđịnh ápdụng , thayđổi , hủy bỏ biệnpháp ngănchặn , biệnpháp cưỡngchế , trừ biệnpháp tạm giam ; b ) Quyếtđịnh trả hồsơ để điềutra bổsung ; c ) Quyếtđịnh đưa vụ án ra xétxử ; quyếtđịnh đìnhchỉ hoặc tạm đìnhchỉ vụ án ; d ) Điềuhành việc xétxử vụ án , tranhtụng tại phiên tòa ; đ ) Quyếtđịnh trưngcầu giámđịnh , giámđịnh bổsung hoặc giámđịnh lại , thựcnghiệm điềutra ; thayđổi hoặc yêucầu thayđổi người giámđịnh ; yêucầu địnhgiá tàisản , yêucầu thayđổi người địnhgiá tàisản ;</code> | <code>cánhân cungcấp tàiliệu , chứngcứ hoặc xácminh , thuthập tàiliệu , chứngcứ theo quyđịnh của Luật này ; 11 . Chủtọa hoặc thamgia Hộiđồng xétxử vụ án hànhchính ; biểuquyết những vấnđề thuộc thẩmquyền của Hộiđồng xétxử ; 12 . Xemxét về tính hợppháp của vănbản hànhchính , hànhvi hànhchính có liênquan đến quyếtđịnh hànhchính , hànhvi hànhchính bị kiện và đềnghị Chánhán Tòaán kiếnnghị với cơquan , cánhân có thẩmquyền xemxét vănbản hànhchính , hànhvi hànhchính đó theo quyđịnh của phápluật ; 13 . Pháthiện và đềnghị Chánhán Tòaán kiếnnghị với cơquan có thẩmquyền xemxét , sửađổi , bổsung hoặc bãibỏ vănbản quyphạmphápluật có dấuhiệu trái với Hiếnpháp , luật , vănbản quyphạmphápluật của cơquan nhànước cấp trên theo quyđịnh của Luật này ; 14 . Xửlý hànhvi cảntrở hoạtđộng tốtụnghànhchính theo quyđịnh của phápluật ; 15 . Thựchiện nhiệmvụ , quyềnhạn khác theo quyđịnh của Luật này . Điều 39 . Nhiệmvụ , quyềnhạn của Hộithẩmnhândân Khi được Chánhán Tòaán phâncông , Hộithẩmnhândân có những nhiệmvụ , quyềnhạn sau đây :</code> | | <code>Khi phêduyệt quyhoạchđôthị , quyhoạch xâydựng nôngthôn , quyhoạch xâydựng khu côngnghiệp , khu nghiêncứu đàotạo , cơquan nhànước có thẩmquyền có tráchnhiệm xácđịnh rõ diệntích đất để xâydựng nhà ở xãhội nhưthếnào ?</code> | <code>duyệt quyhoạchđôthị , quyhoạch xâydựng nôngthôn , quyhoạch xâydựng khu côngnghiệp , khu nghiêncứu đàotạo , Ủybannhândân có thẩmquyền phêduyệt quyhoạch có tráchnhiệm xácđịnh rõ diệntích đất để xâydựng nhà ở xãhội . 2 . Diệntích đất và các thôngtin về khuvực , địađiểm dành để pháttriển nhà ở xãhội phải được côngbố côngkhai trên Cổng thôngtin điệntử của Ủybannhândân cấp tỉnh và cơquan quảnlý nhà ở cấp tỉnh . 3 . Đất để pháttriển nhà ở xãhội baogồm : a ) Đất được Nhànước giao để xâydựng nhà ở cho thuê , cho thuê mua , bán ; b ) Đất được Nhànước cho thuê để xâydựng nhà ở cho thuê ; c ) Diệntích đất ở trong dựán đầutư xâydựng nhà ở thươngmại mà chủ đầutư phải dành để xâydựng nhà ở xãhội theo quyđịnh tại khoản 2 Điều 16 của Luật này ; d ) Đất ở hợppháp của tổchức , hộ giađình , cánhân dùng để xâydựng nhà ở xãhội . Điều 57 . Chủ đầutư dựán xâydựng nhà ở xãhội</code> | <code>được phêduyệt , quỹ đất 20 % dành để xâydựng nhà ở xãhội trong các dựán pháttriển nhà ở thươngmại , khu đôthị mới nhưng chưa sửdụng để giao cho các chủ đầutư có nhucầu đầutư xâydựng nhà ở xãhội ; đ ) Xâydựng , trình Ủybannhândân cấp tỉnh phêduyệt kếhoạch pháttriển quỹ nhà ở côngvụ do tỉnh quảnlý ( baogồm nhucầu đấtđai và vốn đầutư xâydựng ) theo quyđịnh về tiêuchuẩn diệntích nhà ở côngvụ do Thủtướng Chínhphủ banhành ; e ) Xâydựng , banhành khunggiá cho thuê nhà ở côngvụ ; khunggiá cho thuê , thuê mua và giá bán nhà ở thuộc sởhữu nhànước phùhợp với điềukiện thựctế của tỉnh ; tổchức thựchiện các nhiệmvụ về tiếpnhận quỹ nhà ở tựquản của Trungương và của tỉnh để thốngnhất quảnlý , thựchiện bán nhà ở thuộc sởhữu nhànước cho người đang thuê theo quyđịnh của phápluật ; g ) Thamgia địnhgiá các loại nhà trên địabàn theo khunggiá , nguyêntắc và phươngpháp địnhgiá các loại nhà của Nhànước ;</code> | | <code>Ủy bannhândân các cấp có tráchnhiệm gì trong quảnlýnhànước về antoàn , vệsinh laođộng ?</code> | <code>sinh laođộng 1 . Chínhphủ thốngnhất quảnlýnhànước về antoàn , vệsinh laođộng . 2 . Bộ Laođộng - Thươngbinhvà Xãhội chịu tráchnhiệm trước Chínhphủ thốngnhất thựchiện quảnlýnhànước về antoàn , vệsinh laođộng . 3 . Các bộ , cơquan ngang bộ trong phạmvi nhiệmvụ , quyềnhạn của mình có tráchnhiệm thựchiện quảnlýnhànước về antoàn , vệsinh laođộng . 4 . Ủy bannhândân các cấp trong phạmvi nhiệmvụ , quyềnhạn của mình thựchiện quảnlýnhànước về antoàn , vệsinh laođộng . Điều 84 . Tráchnhiệm quảnlýnhànước về antoàn , vệsinh laođộng của Bộtrưởng Bộ Laođộng - Thươngbinhvà Xãhội 1 . Chủtrì xâydựng , trình cơquan nhànước có thẩmquyền banhành hoặc banhành theo thẩmquyền và tổchức thựchiện phápluật , chínhsách , kếhoạch về antoàn , vệsinh laođộng , chươngtrình quốcgia về antoàn , vệsinh laođộng ; lập hồsơ quốcgia về antoàn , vệsinh laođộng .</code> | <code>chữacháy và cứu nạn , cứuhộ tại các cụm côngnghiệp . Điều 32 . Quyềnhạn , tráchnhiệm của Ủybannhândân cấp tỉnh Ủybannhândân cấp tỉnh là cơquan quảnlýnhànước về cụm côngnghiệp trên địabàn có quyềnhạn , tráchnhiệm : 1 . Chỉđạo xâydựng , thựchiện phươngán pháttriển cụm côngnghiệp trên địabàn ; quyếtđịnh thànhlập , mởrộng , điềuchỉnh hoặc bãibỏ quyếtđịnh thànhlập , mởrộng cụm côngnghiệp ; quyđịnh hoặc trình cơquan có thẩmquyền quyđịnh việc hỗtrợ đầutư từ ngânsách địaphương để xâydựng hạtầng kỹthuật trong và ngoài các cụm côngnghiệp trên địabàn ; tổchức thựcthi các chínhsách , phápluật , kếhoạch hoạtđộng pháttriển cụm côngnghiệp trên địabàn . 2 . Banhành Quychế quảnlý cụm côngnghiệp , giảiquyết các thủtục triểnkhai dựán đầutư xâydựng hạtầng kỹthuật và dựán sảnxuất kinhdoanh trong cụm côngnghiệp theo cơchế một cửa , một cửa liên_thông .</code> |
  • —Loss: <code>MultipleNegativesRankingLoss</code> with these parameters:
json
  {
      "scale": 20.0,
      "similarity_fct": "cos_sim"
  }

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters
  • —overwrite_output_dir: True
  • —per_device_train_batch_size: 12
  • —per_device_eval_batch_size: 12
  • —learning_rate: 1e-05
  • —num_train_epochs: 4
  • —warmup_ratio: 0.1
  • —fp16: True
  • —batch_sampler: no_duplicates
All Hyperparameters

<details><summary>Click to expand</summary>

  • —overwrite_output_dir: True
  • —do_predict: False
  • —eval_strategy: no
  • —prediction_loss_only: True
  • —per_device_train_batch_size: 12
  • —per_device_eval_batch_size: 12
  • —per_gpu_train_batch_size: None
  • —per_gpu_eval_batch_size: None
  • —gradient_accumulation_steps: 1
  • —eval_accumulation_steps: None
  • —torch_empty_cache_steps: None
  • —learning_rate: 1e-05
  • —weight_decay: 0.0
  • —adam_beta1: 0.9
  • —adam_beta2: 0.999
  • —adam_epsilon: 1e-08
  • —max_grad_norm: 1.0
  • —num_train_epochs: 4
  • —max_steps: -1
  • —lr_scheduler_type: linear
  • —lr_scheduler_kwargs: {}
  • —warmup_ratio: 0.1
  • —warmup_steps: 0
  • —log_level: passive
  • —log_level_replica: warning
  • —log_on_each_node: True
  • —logging_nan_inf_filter: True
  • —save_safetensors: True
  • —save_on_each_node: False
  • —save_only_model: False
  • —restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • —no_cuda: False
  • —use_cpu: False
  • —use_mps_device: False
  • —seed: 42
  • —data_seed: None
  • —jit_mode_eval: False
  • —use_ipex: False
  • —bf16: False
  • —fp16: True
  • —fp16_opt_level: O1
  • —half_precision_backend: auto
  • —bf16_full_eval: False
  • —fp16_full_eval: False
  • —tf32: None
  • —local_rank: 0
  • —ddp_backend: None
  • —tpu_num_cores: None
  • —tpu_metrics_debug: False
  • —debug: []
  • —dataloader_drop_last: False
  • —dataloader_num_workers: 0
  • —dataloader_prefetch_factor: None
  • —past_index: -1
  • —disable_tqdm: False
  • —remove_unused_columns: True
  • —label_names: None
  • —load_best_model_at_end: False
  • —ignore_data_skip: False
  • —fsdp: []
  • —fsdp_min_num_params: 0
  • —fsdp_config: {'minnumparams': 0, 'xla': False, 'xlafsdpv2': False, 'xlafsdpgrad_ckpt': False}
  • —fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: None
  • —accelerator_config: {'splitbatches': False, 'dispatchbatches': None, 'evenbatches': True, 'useseedablesampler': True, 'nonblocking': False, 'gradientaccumulationkwargs': None}
  • —deepspeed: None
  • —label_smoothing_factor: 0.0
  • —optim: adamw_torch
  • —optim_args: None
  • —adafactor: False
  • —group_by_length: False
  • —length_column_name: length
  • —ddp_find_unused_parameters: None
  • —ddp_bucket_cap_mb: None
  • —ddp_broadcast_buffers: False
  • —dataloader_pin_memory: True
  • —dataloader_persistent_workers: False
  • —skip_memory_metrics: True
  • —use_legacy_prediction_loop: False
  • —push_to_hub: False
  • —resume_from_checkpoint: None
  • —hub_model_id: None
  • —hub_strategy: every_save
  • —hub_private_repo: False
  • —hub_always_push: False
  • —gradient_checkpointing: False
  • —gradient_checkpointing_kwargs: None
  • —include_inputs_for_metrics: False
  • —eval_do_concat_batches: True
  • —fp16_backend: auto
  • —push_to_hub_model_id: None
  • —push_to_hub_organization: None
  • —mp_parameters:
  • —auto_find_batch_size: False
  • —full_determinism: False
  • —torchdynamo: None
  • —ray_scope: last
  • —ddp_timeout: 1800
  • —torch_compile: False
  • —torch_compile_backend: None
  • —torch_compile_mode: None
  • —dispatch_batches: None
  • —split_batches: None
  • —include_tokens_per_second: False
  • —include_num_input_tokens_seen: False
  • —neftune_noise_alpha: None
  • —optim_target_modules: None
  • —batch_eval_metrics: False
  • —eval_on_start: False
  • —eval_use_gather_object: False
  • —batch_sampler: no_duplicates
  • —multi_dataset_batch_sampler: proportional

</details>

Training Logs

<details><summary>Click to expand</summary>

EpochStepTraining Loss
0.03865000.5727
0.077210000.4231
0.115815000.3581
0.154520000.2753
0.193125000.2553
0.231730000.2217
0.270335000.2054
0.308940000.1945
0.347545000.1796
0.386150000.1786
0.424755000.1579
0.463460000.1628
0.502065000.144
0.540670000.1412
0.579275000.1339
0.617880000.138
0.656485000.1254
0.695090000.1193
0.733695000.1175
0.7723100000.1094
0.8109105000.1025
0.8495110000.1148
0.8881115000.1064
0.9267120000.0969
0.9653125000.1002
1.0039130000.1016
1.0426135000.0944
1.0812140000.0918
1.1198145000.0894
1.1584150000.0814
1.1970155000.0787
1.2356160000.0779
1.2742165000.063
1.3128170000.0631
1.3515175000.0567
1.3901180000.0579
1.4287185000.0488
1.4673190000.0475
1.5059195000.0468
1.5445200000.0457
1.5831205000.0426
1.6217210000.0488
1.6604215000.0455
1.6990220000.0364
1.7376225000.0444
1.7762230000.0419
1.8148235000.0374
1.8534240000.0424
1.8920245000.0378
1.9307250000.0359
1.9693255000.0393
2.0079260000.0405
2.0465265000.0331
2.0851270000.0355
2.1237275000.0342
2.1623280000.0389
2.2009285000.035
2.2396290000.0338
2.2782295000.0268
2.3168300000.0294
2.3554305000.0279
2.3940310000.0266
2.4326315000.0238
2.4712320000.0204
2.5098325000.0227
2.5485330000.0219
2.5871335000.0196
2.6257340000.0238
2.6643345000.0218
2.7029350000.0176
2.7415355000.022
2.7801360000.0208
2.8188365000.0183
2.8574370000.0217
2.8960375000.0175
2.9346380000.0195
2.9732385000.0178
3.0118390000.0228
3.0504395000.0155
3.0890400000.024
3.1277405000.0169
3.1663410000.0225
3.2049415000.0189
3.2435420000.0166
3.2821425000.0149
3.3207430000.0165
3.3593435000.0179
3.3979440000.0138
3.4366445000.0137
3.4752450000.0128
3.5138455000.0136
3.5524460000.012
3.5910465000.0117
3.6296470000.0136
3.6682475000.0146
3.7068480000.0117
3.7455485000.0131
3.7841490000.0127
3.8227495000.0124
3.8613500000.0123
3.8999505000.0122
3.9385510000.0111
3.9771515000.0118

</details>

Framework Versions

  • —Python: 3.10.14
  • —Sentence Transformers: 3.1.1
  • —Transformers: 4.44.0
  • —PyTorch: 2.4.0
  • —Accelerate: 0.33.0
  • —Datasets: 2.21.0
  • —Tokenizers: 0.19.1

Citation

BibTeX

Sentence Transformers
bibtex
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}
MultipleNegativesRankingLoss
bibtex
@misc{henderson2017efficient,
    title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply},
    author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil},
    year={2017},
    eprint={1705.00652},
    archivePrefix={arXiv},
    primaryClass={cs.CL}
}

<!--

Glossary

Clearly define terms in order to be accessible across audiences. -->

<!--

Model Card Authors

Lists the people who create the model card, providing recognition and accountability for the detailed work that goes into its construction. -->

<!--

Model Card Contact

Provides a way for people who have updates to the Model Card, suggestions, or questions, to contact the Model Card authors. -->